Titan Mini Tự hành Xe nâng
Model YBOT22F · Sức mạnh nhỏ gọn cho logistics thông minh
- Xe nâng tự hành nhỏ gọn tải trọng 2 tấn
- Vận chuyển xe đẩy vật liệu tự động
- Dẫn đường Laser SLAM
- Tránh vật cản thông minh
- Thân xe nhỏ gọn 300 kg
- Tích hợp thang máy để vận chuyển liên tầng
- Hệ thống điều phối tự động
Xe nâng vận chuyển xe đẩy vật liệu tự động
Nhận dạng pallet công nghiệp, tự động lấy pallet
Bán kính quay vòng siêu nhỏ 1,02 m
Xoay chuyển dễ dàng 360 độ và định vị chính xác mà không lo ngại về giới hạn không gian.
Tải trọng lớn 2 tấn
Tải trọng 2 tấn đáp ứng hầu hết môi trường di chuyển
Dẫn đường Laser SLAM
Dẫn đường bằng laser, không cần lập trình, triển khai xe nâng robot đơn giản và dễ dàng.
Lập bản đồ dẫn đường 40.000 m²
LIDAR đơn tuyến 60 m, khả năng tiếp cận làn hẹp 1,6 m, đáp ứng nhu cầu sử dụng ở diện tích lớn và môi trường phức tạp
Hệ thống điều phối tự động
Triển khai nội bộ đồng bộ, thống nhất
Thông số kỹ thuật sản phẩm
Model YBOT22F| Mã sản phẩm | YBOT22F |
|---|---|
| Phương thức dẫn động | Lái điện tử & động cơ servo AC |
| Tải trọng tối đa | 2.000 kg |
| Tổng trọng lượng xe (bao gồm pin) | 300 kg |
| Kích thước sản phẩm | 1145 mm (D) × 660 mm (R) × 1790 mm (C) |
| Kích thước càng nâng | 650 / 325 mm / 75 mm |
| Chiều cao nâng càng | 195 mm |
| Chiều cao càng tối thiểu | 80 mm |
| Bán kính quay vòng | 1020 mm |
| Loại bánh xe (bánh chịu tải / bánh dẫn động / bánh phụ) | Bánh xe polyurethane |
| Kích thước lốp — bánh trước | 230 mm × 75 mm |
| Kích thước lốp — bánh sau | 80 mm × 70 mm |
| Kích thước lốp — bánh phụ | 100 mm × 50 mm |
| Số lượng bánh xe (trước / sau / dẫn động) | 1 / 2 / 4 |
| Tốc độ khi đầy tải / không tải | 1,0 m/s / 1,5 m/s |
| Tốc độ nâng khi đầy tải / không tải | 60 / 80 mm/s |
| Tốc độ leo dốc khi đầy tải / không tải | 5% |
| Cạnh an toàn | Cảm biến cạnh an toàn phía trước xe để phát hiện và tránh va chạm |
| Chế độ phanh | Giảm tốc điện tử |
| Loại pin | Pin lithium sắt phosphate 48V / 30Ah |
| Công suất động cơ dẫn động | 1,2 kW |
| Công suất động cơ nâng | 0,8 kW |
| Thời gian hoạt động định mức | 8 giờ (không tải) / 6 giờ (đầy tải) |
| Tiếng ồn (phía người lái, đạt tiêu chuẩn DIN 12053) | < 70 dB(A) |
| Phương thức sạc | Thay pin thủ công, sạc tự động |